☂️ Cau Hoi Trac Nghiem Toan 8

Trắc nghiệm Kiểm toán. Câu hỏi trắc nghiệm môn Kiểm toán - Phần 8 thuộc chuyên ngành kiểm toán do VnDoc biên soạn nhằm hỗ trợ các bạn ôn luyện trong chương trình học Đại học - Cao đẳng đạt hiệu quả. Bộ đề thi trắc nghiệm Kế toán - Kiểm toán có đáp án do VnDoc Chat X CO Công Thuc Phân tử C2H7O3N. Khi cho X tác gnojowisko Voi gnojowisko HCl hooc gnojowy dịch NaOH đun nóng nhẹ u thấy khí thoát ra. Lấy 0,1 mol X cho vào dung dịch chứa 0,25 mol KOH. A Độ dài của đoạn thẳng BC là: A.5,1 C. 7,8 5 8,5 B.4,8 D. 8,1 3 B C D Tài Liệu Liên Quan Đề luyện thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 năm 2016 - Đề số 66 (Có đáp án) Giải Câu hỏi trắc nghiệm trang 37 sách bài tập Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống> 28/09/2022 // by admin // Để lại bình luận Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập kiểm tra Học kỳ II Toán 8. Câu 1:Tích các nghiệm của phương trình (4x – 10 ) (5x + 24) = 0 là: a) 24 b) - 24 c) 12 d) – 12. Câu 2 : Một phương trình bậc nhất một ẩn có mấy nghiệm: a) Vô nghiệm b) Có vô số nghiệm. Bộ câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân lớp 8 có đáp án năm 2021. Tài liệu tổng hợp 300 câu hỏi trắc nghiệm Giáo dục công dân lớp 8 năm 2021 chọn lọc, có đáp án chi tiết với các câu hỏi trắc nghiệm đa dạng đầy đủ các mức độ nhận biết, thông hiểu, vận dụng được biên soạn theo từng bài học sẽ Trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương. Câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp luật đại cương - Phần 8 là một phần thuộc bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Pháp Luật Đại Cương do VnDoc tổng hợp nhằm hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập và đạt kết quả cao trong bài thi cuối kì. Luyện thi trắc nghiệm online, ôn lý thuyết, đề thi kiểm tra, đề học kì, thi thử online miễn phí cho tất cả các lớp với đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết. Học trực tuyến online các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tiếng Anh, Sử, Địa, GDCD. 3331G. Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Câu hỏi trắc nghiệm môn Toán Lớp 83 1 Câu 1 Điều kiện xác định của phương trình là x3 1 x A. x 0 B. x 1 C. x 0; x 1 D. x 0; x 1 3x Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình 5 là xx 1 A. x≠0 và x≠1 B. x≠1 C. x≠0 D. x≠5 3x2 6x Câu 3 Tập hợp nghiệm của phương trình 2 là x 2 2 2 A. 2 B.  C. 2;  D. 0 3 3 Câu 4 Tập nghiệm của phương trình xx2 + 1 =0 là A.{-1;0} B. {1;0} C. {-1} D. {0} C©u 5 Cho biÕt ph­¬ng tr×nhm2 - 1x - 3 = 0 cã nghiÖm duy nhÊt x = 1. Khi ã gi¸ trÞ cña m b»ng A. m = 1 B. m = 2 C. m = -2 D. m = 2 Câu 6. Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn số x 2mx + 2 = 0 có nghiệm là 1 A .m = – 1 B. m = – 2 C. m = – 3 D. m = – 4 Câu 7. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là 2 A. - 3 = 0 B. 1 x + 2 = 0 C. -2x = 0 D. 0x + 1 = 0 x 2 Câu 8 Cho a +3 > b +3 khi đó A. a b C. a b D. a b C©u 9 Ph­¬ng tr×nh nµo t­¬ng ­¬ng víi ph­¬ng tr×nh xx -1 = xx+2 - 3 ? A. x x - 3 = 0 B x = 1 C.x 2 +1 x - 1 - 2 = 0 = 0Câu 10 phương trình nào tương đương với phương trình x + 2 = 0 1 A.x+2x-1 =0 B. 2x + 4 =0 C. 0 D. x4x+2 + x = -2 x 2 Câu 11. Với giá trị nào của m thì phương trình 3m + 1x = 5m + 1 có nghiệm duy nhất 1 1 1 1 A. m = . B. m = . C. m = . D. m . 5 5 3 3 C©u 12 Cho ph­¬ng tr×nh Èn x m2 1x 3 0 1. A. Ph­¬ng tr×nh 1 cã nghiÖm duy nhÊt khi m 1. B. Ph­¬ng tr×nh 1 cã nghiÖm duy nhÊt x=1 khi m = 2. C. Khi m = 1 th× ph­¬ng tr×nh 1 cã v sè nghiÖm. D. Khi m = 1 th× ph­¬ng tr×nh 1 v nghiÖm. Câu 13 Cho hình vẽ bên, biết A x B AB // CD, 8 giá trị của x bằng bao nhiêu ? I 12 C 24 D Câu 14 Cho ABC đồng dạng MNP . Phát biểu nào sau đây là đúng? AC BC AC AB A. A = M ; B. B = N ; C. ; D. MP NP MP NP Câu 15 Nếu ABC đồng dạng A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số A. 1 ; B. 1; C. k; D. k2 kCâu 16 Độ dài đoạn thẳng AB trong hình vẽ B. 4,8cm C. 6,2cm D. 3,8 cm Câu 17 ABC A’B’C’ theo tỉ số k = 2. Nếu cho A’B’ =4cm thì ta có kết quả nào A. AB=8cm B. AB =4cm C. AB = 16 cm D. AB = 32cm Câu 18 Cho tam giác MNP và DFE có góc MPN = góc DEF. Cần thêm điều kiện gì để tam giác MNP đồng dạng với tam giác DEF theo trường hợp c-g-c. PM ED PM EF MN FD PM EF A. = PN EF B. PN ED C. PN FE D. MN FD Câu 19. Cho AB = 40cm , AC = 2dm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là A. 20 B. 2 C. 1 D. 1 20 2 Câu 20. MNP đồng dạng với ABC thì MN MP MN MP NP MP MN NP A. = B. = C. D. = AB AC AB BC BC AC BC AC Câu 21. Cho ABC có AB = 3 cm, AC = 6 cm. Đường phân giác trong của BAC cắt cạnh BC tại D. Tỉ số diện tích của ABD và diện tích ABC bằng A. 2 B. 1 C. 1 D. 3 3 2 C©u 22 BiÕt ABC ång d¹ng víi DEF theo tØ sè ång d¹ng k = 2 vµ chu vi DEF b»ng 15cm. Khi ã chu vi ABC b»ng A. 19cm B. 30cm C. 21cm D. 7,5cm2 Câu 23 Cho A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k . Tỉ số chu vi 3 của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ là A. 4 B. 2 C. 3 9 3 2 D. 9 4 2 Câu 24 Biết ABC ABC theo tỉ số k . Diện tích tam giác ABC 3 bằng 24 cm2. Diện tích tam giác ABC bằng ? A. 36 cm2 B. 16 cm2 C. 54 cm2 D. 32 cm2 3 Câu 25 Cho hình vẽ bên. A Độ dài của đoạn thẳng BC là C. 7,8 5 8,5 D. 8,1 3 B C D Bộ đề thi trắc nghiệm môn toán lớp 8 tổng hợp. Mời các bạn và các thầy cô tham khảo miễn đang xem Câu hỏi trắc nghiệm toán 8Đề thi trắc nghiệm đầy đủ các bài tập, bài kiểm tra,bộ đề thi củamôn toánlớp 8 học kỳ I và cả kỳ II. cònhệ thống lại kiến thứccủa cả năm học để các bạn ôn tập, thi miễn phí. Chúc các bạn ôn luyện vui vẻ và thành công !Toán học là một trong những bộ môn rất quan trọng. Bởiđây làbộ môn chính và là tiền đề cho môn toán củacác lớp đó cácphụ huynhđầu tư thời gian học cho con em pháp học hiệu quả đặc biệt là luyệnhọc và thi trắc nghiệm toán lớp 8onlinesẽ giúp các conhọc tốt và yêu thích môn toán thi toán lớp 8của chúng tôibám sát vào sáchbài tập toán lớp 8SGK cũng như nâng cao. Ở đây chúng tôi chú trọng phần hướng dẫn giải bài tập toán lớp 8để các em hiểu hơn, có thể tự làm được trong lúc thi nếu gặp dạng toán tương đề thi của bộ môn Toán lớp 8bao gồm đầy đủ các kiến thức các em họcSỐ HỌC LỚP 8Chương 1 Phép Nhân Và Phép Chia Các Đa ThứcBài 1 Nhân đơn thức với đa thứcBài 2 Nhân đa thức với đa thứcBài 3 Những hằng đẳng thức đáng nhớBài 4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếpBài 5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ tiếpBài 6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chungBài 7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thứcBài 8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tửBài 9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương phápBài 10 Chia đơn thức cho đơn thứcBài 11 Chia đa thức cho đơn thứcBài 12 Chia đa thức một biến đã sắp xếpChương 2 Phân Thức Đại SốBài 1 Phân thức đại sốBài 2 Tính chất cơ bản của phân thứcBài 3 Rút gọn phân thứcBài 4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thứcBài 5 Phép cộng các phân thức đại sốBài 6 Phép trừ các phân thức đại sốBài 7 Phép nhân các phân thức đại sốBài 8 Phép chia các phân thức đại sốBài 9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ và Giá trị của phân thứcChương 3 Phương Trình Bậc Nhất Một ẨnBài 1 Mở đầu về phương trìnhBài 2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giảiBài 3 Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0 - Luyện tậpBài 4 Phương trình tích - Luyện tậpBài 5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu - Luyện tậpBài 6 Giải bài toán bằng cách lập phương trìnhBài 7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình tiếp - Luyện tậpChương 4 Bất Phương Trình Bậc Nhất Một ẨnBài 1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộngBài 2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân - Luyện tậpBài 3 Bất phương trình một ẩnBài 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Luyện tậpBài 5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đốiHÌNH HỌC LỚP 8Chương 1 Tứ GiácBài 1 Tứ giácBài 2 Hình thangBài 3 Hình thang cânBài 4 Đường trung bình của tam giác, của hình thangBài 5 Dựng hình bằng thước và compa và Dựng hình thangBài 6 Đối xứng trụcBài 7 Hình bình hànhBài 8 Đối xứng tâmBài 9 Hình chữ nhậtBài 10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trướcBài 11 Hình thoiBài 12 Hình vuôngChương 2 Đa Giác. Diện Tích Đa GiácBài 1 Đa giác - Đa giác đềuBài 2 Diện tích hình chữ nhậtBài 3 Diện tích tam giácBài 4 Diện tích hình thangBài 5 Diện tích hình thoiBài 6 Diện tích đa giácChương 3 Tam Giác Đồng DạngBài 1 Định lí Ta-lét trong tam giácBài 2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét - Luyện tậpBài 3 Tính chất đường phân giác của tam giácBài 4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng - Luyện tậpBài 5 Trường hợp đồng dạng thứ nhấtBài 6 Trường hợp đồng dạng thứ haiBài 7 Trường hợp đồng dạng thứ ba - Luyện tập 1 - Luyện tập 2Bài 8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông - Luyện tậpBài 9 Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạngChương 4 Hình Lăng Trụ Đứng. Hình Chóp ĐềuBài 1 Hình hộp chữ nhậtBài 2 Hình hộp chữ nhật tiếpBài 3 Thể tích của hình hộp chữ nhật - Luyện tậpBài 4 Hình lăng trụ đứngBài 5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứngBài 6 Thể tích của hình lăng trụ đứng - Luyện tậpBài 7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đềuBài 8 Diện tích xung quanh của hình chóp đềuBài 9 Thể tích của hình chóp đều - Luyện tậpCâu hỏi thường gặpToán 8 cần chú trọng những kiến thức gì?Trả lờiHọc sinh cần phải nắm vững các kiến thức đã học ở lớp trước vì nó liên quan nhiều đến toán học lớp 8 ♦ Tập trung lắng nghe và ghi chú các thông tin hữu ích khi giáo viên giảng dạy tại lớp. Bởi một tiết học chỉ kéo dài 45 phút và những gì mà thầy cô cho các em ghi thì có hơn 80% xuất hiện trong sách giáo khoa, còn cách giải thích để giúp các em hiểu bài từ đó tư duy, suy luận tìm ra cách giải hay nhất thì chỉ ngồi lắng nghe giáo viên nói. Ôn tập và thương xuyên học thêm ở các trang thiết bị khác để giúp các em củng cố kiến bài tập hình học lớp 8 đã bắt đầu khó hơn rất nhiều đặc biệt là xuất hiện các dạng bài tập quỹ tích các điểm, đây là một dạng bài khó kể cả đối với những học sinh giỏi. Các em phải nắm vững các kiến thức cơ bản về các tứ giác như hình vuông, hình thang, hình chữ nhật, hình bình hành,…phải nhớ kỹ tính chất, định lý về tam giác đồng dạng nhằm giải quyết các đề toán chứng minh cho đoạn thẳng tỷ lệ thức. Từ đó mới giải được nhiều bài toán hình thêm Giải Vở Bài Tập Tự Nhiên Và Xã Hội Lớp 2 Kết Nối Tri Thức, Giải Vbt Tự Nhiên Và Xã Hội 2 Chân Trời Sáng TạoHọc sinh sẽ được làm quen với cách phân tích đa thức thành nhân tử, các phép tính liên quan đến đa thức như phép cộng, trừ, nhân, chia đa thức, phân thức đại số… Các em bắt buộc phải học thuộc bảng hằng đẳng thức đáng nhớ vì sau này sẽ có rất nhiều dạng toán cần vận dụng nó vào để giải bài. Những em học khá giỏi thì cần vận dụng khả năng sáng tạo, tư duy và suy luận của bản thân để từ đó giải những hằng đẳng thức mới áp dụng trong những bài toán nâng cao. Câu 1 Một trong những chức năng của kiểm toán là A. Điều chỉnh hoạt động quản lý. B. Xác minh và bày tỏ ý kiến. C. Cả 2 trường hợp trên D. Không trường hợp nào đúng. ANYMIND360 / 4 Câu 2 Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới đây loại nào không thuộc phạm vi phân loại này? A. Kiểm toán hoạt động. B. Kiểm toán nội bộ. C. Kiểm toán tuân thủ. D. Kiểm toán báo cáo tài chính. Câu 3 Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc A. Chính phủ. B. Tòa án. C. Quốc hội. D. Tất cả các câu trên. Câu 4 Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ A. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp… B. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế… C. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh. D. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán. ZUNIA12 Câu 5 Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán A. Tuân thủ. B. Báo cáo tài chính. C. Hoạt động. D. Tất cả các câu trên. Câu 6 Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không phù hợp với nguyên tắc kiểm toán báo cáo tài chính? A. Tuân thủ luật pháp. B. Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp. C. Tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán và kiểm toán viên có thái độ hoài nghi nghề nghiệp. D. Tuân thủ nguyên tắc công khai, thống nhất. ADMICRO Câu 7 Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp, chính sách chế độ quản lý kinh tế tài chính thuộc nội dung của loại kiểm toán nào? A. Tuân thủ. B. Báo cáo tài chính. C. Hoạt động D. Không câu nào đúng. Câu 8 Khi phân loại kiểm toán theo chủ thể tiến hành kiểm toán, loại kiểm toán nào trong các loại kiểm toán dưới đây không thuộc phậm vi phân loại này? A. Kiểm toán báo cáo tài chính. B. Kiểm toán nhà nước. C. Kiểm toán độc lập. D. Kiểm toán nội bộ. Câu 9 Cuộc kiểm toán được tiến hành có thu phí kiểm toán do A. Cơ quan kiểm toán nhà nước thực hiện. B. Cơ quan kiêm toán độc lập thực hiện. C. Bộ phận kiểm toán nội bộ thực hiện. D. Bao gồm tất cả các câu trên. Câu 10 Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán nội bộ? A. Kiểm toán báo cáo kế toán. B. Kiểm toán hoạt động. C. Kiểm toán tuân thủ. D. Kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách. Câu 11 Nếu lấy chức năng liểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành A. Kiểm toán tuân thủ. B. Kiểm toán báo cáo tài chính. C. Kiểm toán hoạt động. D. Bao gồm tất cả các câu trên. Câu 12 Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc lập? A. Chức năng xác nhận xác minh. B. Chức năng kiểm tra. C. Chức năng dự báo lập kế hoạch sản xuất kinh doanh. D. Chức năng báo cáo trình bày. Câu 13 Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán được phân thành A. Kiểm toán độc lập. B. Kiểm toán nhà nước. C. Kiểm toán nội bộ. D. Bao gồm tất cả các câu trên. Câu 14 Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các chế định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm toán A. Tài chính. B. Tuân thủ. C. Hoạt động. D. Tất cả đều sai. Câu 15 Chuẩn mực về tính độc lập thuộc A. Các chuẩn mực chung. B. Các chuẩn mực trong điều tra. C. Các chuẩn mực báo cáo. D. Không câu nào đúng. Câu 16 Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc A. Các chuẩn mực chung B. Các chuẩn mực báo cáo. C. Các chuẩn mực điều tra. D. Không câu nào đúng. Câu 17 Kiểm toán viên độc lập thuộc A. Kiểm toán độc lập. B. Kiểm toán nhà nước. C. Kiểm toán nội bộ. D. Không câu nào đúng. Câu 18 Trong các sự kiện kinh tế phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp dưới đây, sự kiện nào không thuộc phạm vi nói trên? A. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ giữa doanh ngiệp với bên ngoài doanh nghiệp. B. Sự kiện kinh tế phát sinh trong nội bộ doanh ngiệp. C. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với nhà nước. D. Sự kiện kinh tế phát sinh trong mối quan hệ với bên ngoài nhưng không dẫn đến sự trao đổi. Câu 19 Các khoản chi trả tiền cho khách hàng về các tài sản, vật tư đã nhận A. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh có kéo theo sự trao đổi. B. Là sự kiện kinh tế nội sinh. C. Là sự kiện kinh tế ngoại sinh nhưng không dẫn đến sự trao đổi. D. Không câu nào đúng. Câu 20 Trong các điều kiện sau đây, điều kiện nào không thuộc các điều kiện của cơ sở dẫn liệu? A. Có thật. B. Đã được tính toán và đánh giá. C. Theo ước tính. D. Được ghi chép và cộng dồn. Câu 21 Sự kiện kinh tế là gì? A. Là các sự phát sinh thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp B. Là sự phát sinh các hoạt động trong đơn vị. C. Là các sự kiện phát sinh trong hoạt động của các đơn vị. D. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị. Câu 22 Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận? A. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan. B. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu. C. Bỏ sót, ghi trùng. D. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán. Câu 23 Giao dịch là gì? A. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để sử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp. B. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý. C. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ D. Là sự kiện kinh tế không được công nhận Câu 24 Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót? A. Tính toán sai. B. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu. C. Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai… D. Bỏ sót, ghi trùng. Câu 25 Cơ sở dẫn liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm toán? A. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán. B. Giai đoạn thực hiện kiểm toán. C. Giai đoạn kết thúc kiểm toán. D. Bao gồm tất cả các câu trên.

cau hoi trac nghiem toan 8